Cô giáo như mẹ hiền

Địa chỉ: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Biểu mẫu công khai theo thông tư 36/2017 Trường MN Vũ Công

A. Biểu mẫu Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

 

Biểu mẫu 01

PGD7ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON VŨ CÔNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Trẻ PTBT: 100%

Trẻ PTBT: 99%

Trẻ: 1%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi

Chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Phát triển tình cảm: 89/91 = 97,8%

Phát triển nhận thức: 88/91= 96,7%

Phát triển ngôn ngữ: 87/91= 95,6% Phát triển thẩm mỹ: 91/91= 100%

Phát triển tình cảm: 194/197 = 98,5%

Phát triển nhận thức: 196/197= 94,4%

Phát triển ngôn ngữ: 195/197= 98,9%

Phát triển thẩm mỹ: 195/197= 98,9%

Phát triển tình cảm quan hệ xã hội: 196/197= 99,5%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Đáp ứng đầy đủ ĐK
về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

 

Đáp ứng đầy đủ ĐK
về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

 

 

 

Vũ Công, ngày 25 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 01

PGD7ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON VŨ CÔNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 – 2020

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Trẻ PTBT: 100%

Trẻ PTBT: 99%

Trẻ: 1%

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện

Chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi

Chương trình GDMN theo TT28 sửa đổi

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

Phát triển tình cảm: 69/70 = 98%

Phát triển nhận thức: 68/70= 97%

Phát triển ngôn ngữ: 67/70= 95,% Phát triển thẩm mỹ: 70/70= 100%

Phát triển tình cảm: 184/186 = 98,%

Phát triển nhận thức: 184/186= 98%

Phát triển ngôn ngữ: 184/186= 98,%

Phát triển thẩm mỹ: 184/186= 98,%

Phát triển tình cảm quan hệ xã hội: 185/186= 99%

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Đáp ứng đầy đủ ĐK
về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

 

Đáp ứng đầy đủ ĐK
về CSVC để thực hiện nhiệm vụ

 

 

 

Vũ Công, ngày 25 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 02

PGD7ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON VŨ CÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

 

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

288

0

35

56

51

69

77

 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

288

0

35

56

51

69

77

 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

5

 

 

 

 

4

1

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

288

0

35

56

51

69

77

 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

288

0

35

56

51

69

77

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

288

0

35

56

51

69

77

 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

288

0

35

56

51

69

77

 

1

Số trẻ cân nặng bình thường

282

 

34

55

50

67

74

 

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

6

 

1

1

1

2

1

 

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

281

 

34

55

49

67

76

 

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

7

 

1

1

2

2

1

 

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

288

 

35

36

51

69

77

 

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

91

 

35

56

 

 

 

 

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

197

 

 

 

51

69

77

 

 

 

Vũ Công, ngày 25 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

            

Biểu mẫu 03

PGD7ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON VŨ CÔNG

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

14

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

11

2,48

1

Phòng học kiên cố

11

2,48

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.128

10,8

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.200

4,16

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

65

0,22

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

 

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

192

0,66

4

Diện tích hiên chơi (m2)

382

1,32

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)

65

0,22

6

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)

65

0,22

7

Diện tích nhà bếp và kho (m2)

77

0,27

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

1528

305,6

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

450

40,9

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

216

19,6

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

11

5,5

IX

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )

11

1

X

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)

450

40,9

1

 

 

 

 

 

Số lượng(m2)

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

15

140

100

0,49

0,68

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)

 

 

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

200

 

..

....

 

 

 

 

Vũ Công, ngày 25 tháng 6 năm 2019.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 04

 

PGD7ĐT HUYỆN KIẾN XƯƠNG

TRƯỜNG MẦM NON VŨ CÔNG

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018 – 2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên

25

 

 

20

1

4

 

3

1

 

20

5

 

 

I

Giáo viên

19

 

 

16

1

2

 

2

1

 

16

3

 

 

1

Nhà trẻ

8

 

 

8

 

 

 

1

 

 

7

1

 

 

2

Mẫu giáo

11

 

 

8

1

2

 

1

1

 

9

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

 

 

3

 

 

 

1

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

 

2

 

 

 

1

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

2

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên khác

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

2

 

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vũ Công, ngày 25 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết